E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candidate”

342 câu thật có từ candidate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candidate nghĩa là ứng cử viên. candidate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a politician who is running for public office. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candidate

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng candidate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presidential candidate815 lần
republican candidate275 lần
democratic candidate213 lần
conservative candidate110 lần
successful candidate248 lần
liberal candidate135 lần
independent candidate163 lần
rival candidate120 lần
unsuccessful candidate58 lần
party's candidate45 lần
candidate for president185 lần
whig candidate45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candidate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candidate trong kho câu?
Kho câu có 342 câu có từ candidate hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candidate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candidate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 166 câu, rồi Bậc C1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candidate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candidate: Câu phủ định (34 câu), can và could (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.