Câu tiếng Anh có từ “candidate”
342 câu thật có từ candidate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candidate nghĩa là ứng cử viên. candidate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a politician who is running for public office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candidate
In one case, for example, a political candidate may join a radio station one morning to make a speech.
Từ trong câu: candidate, case, example, political, join, radio, station, morning
«Introduction to Mass Media/Media Law and Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295569 (bản sửa đổi 4666648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng candidate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- presidential candidate815 lần
- republican candidate275 lần
- democratic candidate213 lần
- conservative candidate110 lần
- successful candidate248 lần
- liberal candidate135 lần
- independent candidate163 lần
- rival candidate120 lần
- unsuccessful candidate58 lần
- party's candidate45 lần
- candidate for president185 lần
- whig candidate45 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candidate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candidate trong kho câu?
- Kho câu có 342 câu có từ candidate hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candidate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candidate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 166 câu, rồi Bậc C1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candidate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candidate: Câu phủ định (34 câu), can và could (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.