Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “call”

10.355 câu thật có từ call hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: call nghĩa là gọi. call là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a specified (usually proper) proper name to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ call

Danh sách câu dẫn chứng (10.354 câu)

  • ‘Is that why you called him a humbug, just now?’ inquired Steerforth.

    Từ trong câu: humbug, call, now, inquire

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘Will you call me a name I want you to call me?’ inquired Dora, without moving.

    Từ trong câu: moving, call, name, want, inquire, move

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Hush! you must not call him by those names, master,” I said.

    Từ trong câu: hush, call, name, master

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Jules had called him an old devil, and I was ready to concur in the opinion.

    Từ trong câu: concur, call, old, devil, ready, opinion

    W. B. M. Ferguson, The Black Company · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “Please, open the door!” called the voice outside; it was as pleading as it was commanding.

    Từ trong câu: open, call, plead, voice, outside, please, door, command

    Anna Elisabet Weirauch, The scorpion · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I called Ms. Manchester and she met me here just after eleven.

    Từ trong câu: ms, call, meet, eleven

    Winn Schwartau, Terminal Compromise · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • It has now actually pounced in what is called a preventive war.

    Từ trong câu: preventive, call, pounce, now, actually, war

    Eleanor Mildred Sidgwick, The international crisis in its ethical and psychological aspects · Tiếng Anh · PD-US

  • Hows’ever, p’raps you call it so,’ said Riderhood, stubbornly chewing his grass.

    Từ trong câu: stubbornly, call, grass

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • They are the so-called bacteria of the writers of the day.

    Từ trong câu: bacteria, call, writer, day

    Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I have had you called here to develop to you my idea.”

    Từ trong câu: develop, call, idea

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • These are not called writing, but may help the message work.

    Từ trong câu: message, call, write, help, work

    «Writing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3681 (bản sửa đổi 10991475) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gaza (also called the Gaza Strip) is a polity along the eastern coast of the Mediterranean Sea.

    Từ trong câu: polity, call, strip, eastern, coast, mediterranean, sea

    «Gaza Strip», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21437 (bản sửa đổi 10939998) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is called a euphemism, because people do not want to say the actual word they mean.

    Từ trong câu: euphemism, call, because, people, want, actual, word, mean

    «Sleep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22224 (bản sửa đổi 10975894) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are called “skank”, and are played by a rhythm guitarist.

    Từ trong câu: guitarist, call, play, rhythm

    «Reggae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30005 (bản sửa đổi 10652253) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Marguerite, affectionately called Maggie, was the only woman he ever dated.

    Từ trong câu: affectionately, call, woman, ever, date

    «Ray Bradbury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30973 (bản sửa đổi 10996699) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fans were called "Darcar" in the days of the early days.

    Từ trong câu: fan, call, day, early

    «Janne Da Arc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45567 (bản sửa đổi 10950387) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He called himself "Macchius" (a clownish character in popular farces), and "Plautus" (a term meaning "flat-footed").

    Từ trong câu: farce, call, himself, character, popular, term, mean, flat

    «Plautus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61535 (bản sửa đổi 10136205) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the Olympics, she was called the future of American skating.

    Từ trong câu: olympics, call, future, skate

    «Kimmie Meissner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69477 (bản sửa đổi 7762619) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We called her by name; but there was still no reply.

    Từ trong câu: still, call, reply, name

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The gates, called locks, can be opened to let ships through.

    Từ trong câu: gate, call, lock, open, let, ship

    «Zuiderzee Works», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73441 (bản sửa đổi 9394270) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The magazine called the band "the best new band in Britain".

    Từ trong câu: magazine, call, band, best, new

    «The Maccabees (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92000 (bản sửa đổi 9420846) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He called it an ignorance of what makes for a refutation.

    Từ trong câu: ignorance, call, make

    «Ignoratio elenchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133317 (bản sửa đổi 10901705) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is so-called because it is almost impossible to tame.

    Từ trong câu: tame, call, because, almost, impossible

    «European wildcat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183084 (bản sửa đổi 10878424) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It call also sometimes be referred to as a bell clap.

    Từ trong câu: clap, call, sometimes, refer, bell

    «Professional wrestling attacks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229598 (bản sửa đổi 10383192) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sparrow called Lee one of his favorite characters in the series.

    Từ trong câu: sparrow, call, favorite, character, series

    «Rock Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276536 (bản sửa đổi 10002827) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is called that because Gustav Stickley, a craftsman furniture maker, had a magazine called The Craftsman.

    Từ trong câu: craftsman, call, because, furniture, maker, magazine

    «Craftsman architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288969 (bản sửa đổi 8657315) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The roe, called "coral", is red, orange or white and soft.

    Từ trong câu: coral, call, red, orange, white, soft

    «Scallop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305021 (bản sửa đổi 10900766) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The exhibition was called : this is my life from long ago.

    Từ trong câu: exhibition, call, life, long, ago

    «Robin Kankapankatja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379233 (bản sửa đổi 10836087) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They call the second day Simchat Torah because of this celebration.

    Từ trong câu: celebration, call, second, day, because

    «Shemini Atzeret», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=411496 (bản sửa đổi 10877100) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also called an attack, an advance or an invasion.

    Từ trong câu: invasion, call, attack, advance

    «Offensive (military)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464950 (bản sửa đổi 8266844) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng call

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
call out25.576 lần
call forth4.561 lần
sometimes call3.621 lần
call for27.943 lần
commonly call2.545 lần
call up7.177 lần
used to call2.777 lần
call to mind2.995 lần
voice call2.672 lần
people call3.200 lần
place call2.917 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ call

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ call trong kho câu?
Kho câu có 10.355 câu có từ call hoặc các dạng của từ, trích từ 5.912 tác phẩm và tài liệu. 209 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ call xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ call gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.296 câu, rồi Bậc B2 với 1.832 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ call?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ call: Quá khứ đơn (1.697 câu), Câu phủ định (1.094 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (805 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.