Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appetite”

316 câu thật có từ appetite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appetite nghĩa là thèm ăn. appetite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of craving something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appetite

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng appetite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ravenous appetite158 lần
voracious appetite151 lần
healthy appetite217 lần
insatiable appetite109 lần
keen appetite248 lần
hearty appetite170 lần
appetite sharpened99 lần
excellent appetite261 lần
sensual appetite54 lần
depraved appetite52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appetite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appetite trong kho câu?
Kho câu có 316 câu có từ appetite hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appetite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appetite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appetite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appetite: Câu phủ định (58 câu), Quá khứ đơn (49 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.