E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appetite”

227 câu thật có từ appetite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appetite nghĩa là thèm ăn. appetite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of craving something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appetite

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • So Tony drank her coffee and ate her egg and bread and cheese silently, her appetite quite gone.

    Từ trong câu: appetite, bread, coffee, cheese, egg, silently, drink, eat

    Thomas Mann, Buddenbrooks, volume 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #72961. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After breakfast the next morning, a breakfast eaten with excellent appetites, the two boys set out on a sightseeing tour about the school.

    Từ trong câu: sightsee, sightseeing, breakfast, next, morning, eat, excellent, appetite

    Ralph Henry Barbour, Left End Edwards. Nguồn: Project Gutenberg #20650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng appetite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ravenous appetite158 lần
voracious appetite151 lần
healthy appetite217 lần
insatiable appetite109 lần
keen appetite248 lần
hearty appetite170 lần
appetite sharpened99 lần
excellent appetite261 lần
sensual appetite54 lần
depraved appetite52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appetite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appetite trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ appetite hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appetite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appetite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appetite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appetite: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.