Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh Bậc A1

22.567 câu được ước lượng ở A1 theo từ vựng: lấy bậc của các từ nội dung ở phân vị 90, từ ngoài danh sách tính là C1. Đây là ước lượng tự động, không phải đánh giá của giáo viên, nên một số câu có thể dễ hoặc khó hơn bậc ghi.

Danh sách câu dẫn chứng (22.567 câu)

  • She does not like her job as a teacher.

    Từ trong câu: teacher, job, like

    «Edna Krabappel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812139 (bản sửa đổi 10470391) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They thought it was nice to see Bart younger.

    Từ trong câu: nice, think, see, young

    «Lisa's Sax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812345 (bản sửa đổi 9077437) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • But the two children were not happy with them.

    Từ trong câu: child, happy

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It was because the house was so well built.

    Từ trong câu: because, build, well, house

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He asked them to make his son stop crying.

    Từ trong câu: stop, ask, cry, son, make

    «Khoriphaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820643 (bản sửa đổi 10938643) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • In September, the team played two matches in Japan.

    Từ trong câu: september, team, play, match

    «Seiki Ichihara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820691 (bản sửa đổi 8911107) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They traveled together in a boat on a river.

    Từ trong câu: together, travel, boat, river

    «Toreirol Lambuba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821045 (bản sửa đổi 10489687) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Boys and girls play important role in the festival.

    Từ trong câu: role, boy, girl, play, important, festival

    «Panam Ningthou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821436 (bản sửa đổi 9602697) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • There are seven grades of officers in this group.

    Từ trong câu: grade, officer, seven, group

    «Panam Ningthou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821436 (bản sửa đổi 9602697) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The surprise makes getting used to the event difficult.

    Từ trong câu: surprise, make, get, use, event, difficult

    «Hedonic adaptation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822370 (bản sửa đổi 10897536) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Once there he once again fights the Rabbit EVO.

    Từ trong câu: rabbit, once, again, fight

    «Generator Rex: Agent of Providence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838339 (bản sửa đổi 10806614) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The officers tried to stop Bryant from doing so.

    Từ trong câu: officer, try, stop, do

    «Killing of Ma'Khia Bryant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840067 (bản sửa đổi 9485942) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He starts the machine that blocks out the sun.

    Từ trong câu: machine, block, sun, start, out

    «Who Shot Mr. Burns?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845512 (bản sửa đổi 11010600) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Later, he wrote down his speeches as a book.

    Từ trong câu: speech, late, write, down, book

    «Twelve Years a Slave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846693 (bản sửa đổi 10300349) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • On Christmas morning, the family get together to celebrate.

    Từ trong câu: celebrate, morning, family, get, together

    «Stepmom (1998 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847191 (bản sửa đổi 8928500) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • For this movie, she had to learn to fight.

    Từ trong câu: fight, movie, learn

    «Leslie Grace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850598 (bản sửa đổi 8375839) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This is to keep any clothes that might be dirty out of the water, and keep the water clean.

    Từ trong câu: dirty, keep, clothes, out, water, clean

    «Onsen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853753 (bản sửa đổi 10486149) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The sheep are hungry and cannot run away quickly.

    Từ trong câu: quickly, hungry, sheep, can, run, away

    «Thinhorn sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857360 (bản sửa đổi 10565930) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • These frogs put their eggs on leaves above water.

    Từ trong câu: water, egg, leave, put, above, frog

    «Phyllomedusa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865408 (bản sửa đổi 10892335) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It has a dark brown line under its ear.

    Từ trong câu: ear, dark, brown, line

    «Boana paranaiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=866243 (bản sửa đổi 10896167) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Once there was a child who never stopped crying.

    Từ trong câu: cry, once, child, never, stop

    «Tapta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868047 (bản sửa đổi 9413927) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Before he started singing he was a taxi driver.

    Từ trong câu: driver, taxi, start, sing

    «Uno Loop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869642 (bản sửa đổi 10919600) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • As a result, there is no time to think of it as the sum of two or three speeches.

    Từ trong câu: speech, sum, result, time, think

    «Al-Ma'idah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870099 (bản sửa đổi 9931426) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This bird has a red-brown head and neck.

    Từ trong câu: bird, neck, red, brown, head

    «Red-necked avocet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871227 (bản sửa đổi 9964124) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • His stage name was given by his late brother.

    Từ trong câu: stage, brother, name, give, late

    «Pooh Shiesty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871488 (bản sửa đổi 11006578) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • But someone always caught him and brought him back.

    Từ trong câu: bring, someone, always, catch, back

    «Martin Hemings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871936 (bản sửa đổi 10947589) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Hers was the largest family to live at Monticello.

    Từ trong câu: hers, large, family, live

    «Betty Hemings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872306 (bản sửa đổi 10795606) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She carried him on her back to the hospital.

    Từ trong câu: carry, hospital, back

    «Savitribai Phule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872653 (bản sửa đổi 10850203) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She named the leaders of the different Islamist groups.

    Từ trong câu: leader, name, different, group

    «Revolutionary Association of the Women of Afghanistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873348 (bản sửa đổi 9729187) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • When Corey's piggy bank goes missing one morning, her cartoon toys come to life to help her find it.

    Từ trong câu: cartoon, bank, go, miss, morning, toy, come, life

    «Cartoon All-Stars to the Rescue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873866 (bản sửa đổi 10485165) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0