Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uneasy”

246 câu thật có từ uneasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uneasy nghĩa là khó chịu. uneasy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a sense of security or affording no ease or reassurance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uneasy

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng uneasy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uneasy slumber197 lần
uneasy glances166 lần
vaguely uneasy90 lần
seriously uneasy143 lần
uneasy lest161 lần
uneasy consciousness136 lần
uneasy sensation106 lần
uneasy feeling421 lần
uneasy glance241 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneasy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneasy trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ uneasy hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uneasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneasy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneasy: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.