Câu tiếng Anh có từ “uneasy”
246 câu thật có từ uneasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uneasy nghĩa là khó chịu. uneasy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a sense of security or affording no ease or reassurance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uneasy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneasy trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ uneasy hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uneasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneasy: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.