Câu tiếng Anh có từ “uneasy”
214 câu thật có từ uneasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uneasy nghĩa là khó chịu. uneasy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a sense of security or affording no ease or reassurance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uneasy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
People with Histrionic Personality often feel uneasy or rejected when they are overlooked or criticized.
Từ trong câu: uneasy, people, histrionic, personality, often, feel, reject, overlook
«WikiJournal Preprints/A Comparative Analysis of Histrionic and Narcissistic Personality Traits Using the Deenz Histrionic Personality Scale and Deenz Narcissistic Personality Scale», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318211 (bản sửa đổi 2720319). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He enjoyed an uneasy relationship with the citizens of Wells, partly because of his imposition of taxes.
Từ trong câu: uneasy, enjoy, relationship, citizen, well, partly, because, imposition
«Wells Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117076 (bản sửa đổi 10957931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was beginning to be uneasy at his prolonged silence, and to fear that he was ill.
Từ trong câu: uneasy, prolong, begin, silence, fear, ill
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“His Eminence was uneasy, and sent me to find you.”
Từ trong câu: uneasy, eminence, send, find
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had an uneasy feeling that there must be an unsuspected card out somewhere.
Từ trong câu: unsuspected, uneasy, feel, card, out, somewhere
Ian Hay, A Man's Man. Nguồn: Project Gutenberg #41574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cater felt uneasy, but he did his best to maintain a contemptuous appearance.
Từ trong câu: cater, feel, uneasy, best, maintain, contemptuous, appearance
Arthur Morrison, The Dorrington Deed-Box. Nguồn: Project Gutenberg #53341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I hope she isn't sick," he soliloquized, beginning to feel uneasy.
Từ trong câu: soliloquize, hope, sick, begin, feel, uneasy
Mary Agnes Byrne, Peggy-Alone. Nguồn: Project Gutenberg #24431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went and resumed his post, beginning to be rather uneasy at this silence and this solitude.
Từ trong câu: solitude, go, resume, post, begin, rather, uneasy, silence
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uneasy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneasy trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ uneasy hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uneasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneasy: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.