Câu tiếng Anh có từ “team”
1.609 câu thật có từ team hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: team nghĩa là đội. team là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cooperative unit (especially in sports). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ team
Danh sách câu dẫn chứng (1.608 câu)
The teams have been division rivals ever since.
Từ trong câu: division, rival, team, ever, since
«Nashville Sounds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85613 (bản sửa đổi 11013867) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The original team logo was a charging horse.
Từ trong câu: logo, original, team, charge, horse
«Los Angeles Chargers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105837 (bản sửa đổi 10850964) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After this tournament he resigned from the team.
Từ trong câu: resign, tournament, team
«Gerd Müller», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120269 (bản sửa đổi 10016695) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The third team is selected by play-offs.
Từ trong câu: select, third, team, play, off
«Serie B», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136013 (bản sửa đổi 10742246) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fighting teams and similar groups are often shown.
Từ trong câu: similar, fight, team, group, often, show
«Shōnen manga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136356 (bản sửa đổi 10983418) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also served as captain in all teams.
Từ trong câu: captain, serve, team
«Motohiro Yamaguchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=158527 (bản sửa đổi 10606550) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This new team also went out of business.
Từ trong câu: new, business, team, go, out
«Gateshead F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176372 (bản sửa đổi 5260040) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He represented their Olympiad team on top board.
Từ trong câu: olympiad, represent, team, top, board
«Viktor Korchnoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232029 (bản sửa đổi 9977920) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was their first championship in team history.
Từ trong câu: championship, first, team, history
«1955 World Series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242799 (bản sửa đổi 8439090) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also used by their reserve team.
Từ trong câu: reserve, use, team
«Oakwell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243545 (bản sửa đổi 9565893) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Proton believed the team broke the license rules.
Từ trong câu: proton, believe, team, break, license, rule
«Lotus Cars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280886 (bản sửa đổi 10966072) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The team also finds out that there is a dark secret that is hidden in the past of Crystal Cove.
Từ trong câu: hidden, crystal, team, find, out, dark, secret, past
«Scooby-Doo! Mystery Incorporated», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=660670 (bản sửa đổi 10530022) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each staff team has a different job such as talking to the community and dealing with people who break rules.
Từ trong câu: community, staff, team, different, job, talk, deal, people
«SCP Foundation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846125 (bản sửa đổi 10979793) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It made the "assembling the team" trope popular.
Từ trong câu: assemble, make, team, popular
«Action movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912383 (bản sửa đổi 10935417) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was three times coach of the team.
Từ trong câu: coach, time, team
«Heinrich Müller (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991152 (bản sửa đổi 10913453) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, the Comets are not a team anymore.
Từ trong câu: comet, however, team, anymore
«Seattle Storm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1012129 (bản sửa đổi 9032454) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Forty-nine teams were divided into nine groups.
Từ trong câu: forty, nine, team, divide, group
«UEFA Euro 2000 qualifying», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144667 (bản sửa đổi 11009517) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its limited overs team was called Faisalabad Wolves.
Từ trong câu: over, limit, team, call, wolf
«Faisalabad men's cricket team», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152267 (bản sửa đổi 10530569) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the helm of the national team, he obtained a second place and two third places at the African championships.
Từ trong câu: helm, national, team, obtain, second, place, third, championship
«August Makalakalane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240522 (bản sửa đổi 10665318) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had a successful time with both teams.
Từ trong câu: time, successful, team
«Andrei Kuzmenko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246526 (bản sửa đổi 10697444) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had a successful time with his teams.
Từ trong câu: time, successful, team
«Neal Pionk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269831 (bản sửa đổi 11005570) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The team wore them and won a match.
Từ trong câu: will, wear, team, match
«Espérance Sportive de Tunis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281731 (bản sửa đổi 11015795) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then, the drivers in each team taking turns to watch their horses, we lay down in the barley and slept.
Từ trong câu: barley, driver, team, take, turn, watch, horse, lay
Antony Bluett, With our army in Palestine · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The recovery team reached the capsule in minutes.
Từ trong câu: capsule, recovery, team, reach, minute
«ISS Expedition 10 returns to Earth», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8801 (bản sửa đổi 4819717) · English Wikinews · CC BY 2.5
The team first to five wins, wins the "".
Từ trong câu: five, win, team, first
«America's Cup: Alinghi are fifth race victors», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=72986 (bản sửa đổi 4813211) · English Wikinews · CC BY 2.5
Only the home team is guaranteed a place.
Từ trong câu: guarantee, home, team, place
«Australian men, women win 2013 Asia-Oceania Wheelchair Basketball Championships», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=964717 (bản sửa đổi 4814043) · English Wikinews · CC BY 2.5
The display team reportedly was using amateur pilots.
Từ trong câu: amateur, display, team, use, pilot
«Airshow collision kills one in Dittingen, Switzerland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2389384 (bản sửa đổi 4813077) · English Wikinews · CC BY 2.5
But credit will go to the team also.
Từ trong câu: credit, go, team
«Wikinews discusses International Women's Day celebration with Mysore Divisional Railway Manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891006 (bản sửa đổi 5007995) · English Wikinews · CC BY 2.5
A team came up the incline toward the chateau at the trot, and I looked rather anxiously for our grooms.
Từ trong câu: groom, anxiously, team, come, up, incline, toward, look
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The community should form a team with the school system and help in shaping the minds of the younger generation.
Từ trong câu: community, form, team, school, system, help, shape, mind
«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/Drugs and Violence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211292 (bản sửa đổi 4581604) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng team
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proofreading team | 2.961 lần |
| national team | 3.113 lần |
| team at http | 1.335 lần |
| football team | 1.221 lần |
| tag team | 1.049 lần |
| team at https | 625 lần |
| team members | 1.021 lần |
| basketball team | 437 lần |
| baseball team | 410 lần |
| team championship | 314 lần |
| ox team | 296 lần |
| hockey team | 265 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ team
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ team trong kho câu?
- Kho câu có 1.609 câu có từ team hoặc các dạng của từ, trích từ 1.197 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ team xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ team gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 386 câu, rồi Bậc C1 với 372 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ team?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ team: Quá khứ đơn (152 câu), Câu phủ định (107 câu), can và could (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.