Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “start”

4.895 câu thật có từ start hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: start nghĩa là bắt đầu. start là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ start

Danh sách câu dẫn chứng (4.895 câu)

  • They started the idea of discount shops in Germany.

    Từ trong câu: discount, start, idea, shop

    «Aldi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26769 (bản sửa đổi 10821219) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Monteverdi started to reorganize the music there: he bought new music for the library and got some new musicians.

    Từ trong câu: reorganize, start, music, buy, new, library, get, musician

    «Claudio Monteverdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28822 (bản sửa đổi 8949419) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But, then she started to live with her husband.

    Từ trong câu: husband, start, live

    «Margaret Taylor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31434 (bản sửa đổi 10245229) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Starting as just a doll, Barbie became a brand.

    Từ trong câu: doll, start, become, brand

    «Barbie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43153 (bản sửa đổi 10328749) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its start and finish were both notable extinction events.

    Từ trong câu: notable, start, finish, extinction, event

    «Triassic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46202 (bản sửa đổi 9576228) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It started other earthquakes as far away as Iceland.

    Từ trong câu: earthquake, start, far, away

    «2004 Indian Ocean earthquake and tsunami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47816 (bản sửa đổi 10951222) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This started people saying many things about the band.

    Từ trong câu: say, start, people, many, thing, band

    «Mayhem (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59695 (bản sửa đổi 10875223) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When they started the band, there were three members.

    Từ trong câu: member, start, band

    «Every Little Thing (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63798 (bản sửa đổi 7815830) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This started Hardy's first long run as a heel.

    Từ trong câu: heel, start, first, long, run

    «Jeff Hardy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69877 (bản sửa đổi 10962992) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The celebrations start with the "Dance of the Hours".

    Từ trong câu: celebration, start, dance, hour

    «Coppélia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73284 (bản sửa đổi 10971018) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Here he started to become known as a composer.

    Từ trong câu: composer, start, become, know

    «Luca Marenzio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112395 (bản sửa đổi 8949404) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then she started giving many concerts and became famous.

    Từ trong câu: give, start, many, become, famous, concert

    «Louise Farrenc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114002 (bản sửa đổi 9826919) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He started to learn the piano from his father.

    Từ trong câu: piano, start, learn, father

    «Claudio Abbado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178065 (bản sửa đổi 10257498) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This started the movement under the name of nobility.

    Từ trong câu: nobility, start, movement, name

    «Sena dynasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184459 (bản sửa đổi 10972967) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They started packing their ice cream in pint containers.

    Từ trong câu: pint, start, pack, ice, cream, container

    «Ben & Jerry's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243171 (bản sửa đổi 10762667) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Homer starts driving a carpool for the school kids.

    Từ trong câu: carpool, start, drive, school, kid

    «Homerpalooza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=252393 (bản sửa đổi 10436826) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Symptoms start within hours to many days after eating.

    Từ trong câu: symptom, start, hour, many, day, eat

    «Food poisoning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253540 (bản sửa đổi 10967201) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It does not start burning as quickly as gasoline.

    Từ trong câu: gasoline, start, burn, quickly

    «IndyCar Series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264638 (bản sửa đổi 10982384) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This started a war of attrition against the British.

    Từ trong câu: attrition, start, war

    «Provisional Irish Republican Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284967 (bản sửa đổi 10900880) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She started her career at the age of seventeen.

    Từ trong câu: seventeen, start, career, age

    «Kajol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363772 (bản sửa đổi 10729922) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She started swimming when she was four years old.

    Từ trong câu: swim, start, four, year, old

    «Sara Carracelas García», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400680 (bản sửa đổi 9713618) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jordan Belfort starts working as a stockbroker but loses his job and joins a small firm selling cheap stocks.

    Từ trong câu: stockbroker, start, work, lose, job, join, small, firm

    «The Wolf of Wall Street (2013 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430753 (bản sửa đổi 10979489) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They soon started to help families and young men.

    Từ trong câu: soon, start, help, family, young, man

    «Caroline Chisholm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462911 (bản sửa đổi 10587090) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It started out as a little pamphlet with a list of various medical illnesses and their "probable" metaphysical roots.

    Từ trong câu: pamphlet, start, out, little, list, various, medical, illness

    «Louise Hay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595686 (bản sửa đổi 10671171) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She started as a stripper and a webcam model.

    Từ trong câu: webcam, start, model

    «Shyla Stylez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606553 (bản sửa đổi 10822301) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He started playing piano at the age of three.

    Từ trong câu: piano, start, play, age

    «Jun Senoue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713672 (bản sửa đổi 10084369) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scofield started at the tone, looked at him keenly, some new thought breaking in on him, frightening, troubling him.

    Từ trong câu: frightening, start, tone, look, new, think, break, frighten

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They only started using stone when they became Roman.

    Từ trong câu: stone, start, use, become

    «Classical architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810428 (bản sửa đổi 10904486) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She started her singing career in jazz and blues.

    Từ trong câu: jazz, start, sing, career, blue

    «Barbara Dane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=924746 (bản sửa đổi 10939075) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He started making folk metal instead of folk music.

    Từ trong câu: folk, start, make, metal, instead, music

    «Korpiklaani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992501 (bản sửa đổi 10134337) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng start

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
start off8.235 lần
branch start2.642 lần
start up17.366 lần
start from age2.641 lần
ready to start2.959 lần
start point2.980 lần
start back5.445 lần
start to flow1.377 lần
current start1.375 lần
start forward1.721 lần
start out6.147 lần
start violently833 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ start

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ start trong kho câu?
Kho câu có 4.895 câu có từ start hoặc các dạng của từ, trích từ 3.554 tác phẩm và tài liệu. 84 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ start xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ start gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.294 câu, rồi Bậc B1 với 1.099 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ start?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ start: Quá khứ đơn (1.337 câu), Câu phủ định (379 câu), can và could (276 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.