Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “show”

8.418 câu thật có từ show hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: show nghĩa là hiển thị. show là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an exhibition of to an interested audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ show

Danh sách câu dẫn chứng (8.418 câu)

  • ‘What did he show you?’ asked Mr Boffin, putting his hands behind him, and eagerly advancing his head.

    Từ trong câu: eagerly, show, ask, mr, put, hand, behind, advance

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • You show me any pink down here, if you can.

    Từ trong câu: pink, show, down

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He was buffeted about, and shown the rough of life; made to work hard, and submit to authority.

    Anh ta bị vùi dập và phải chịu đựng cuộc sống khắc nghiệt; phải làm việc chăm chỉ và phục tùng chính quyền.

    Từ trong câu: buffet, show, rough, life, make, work, hard, submit

    Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 05 Tales of a Fashionable Life · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Many studies have shown that this is not true.

    Từ trong câu: true, show, many, study

    «Autism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8248 (bản sửa đổi 11012624) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To show hospitality, a host will give an offering of bread and salt when greeting a guest or visitor.

    Từ trong câu: hospitality, show, host, give, offer, bread, salt, greet

    «Belarus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8384 (bản sửa đổi 10832759) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He showed that the land was much too crowded.

    Từ trong câu: crowd, show, land, much

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is shown by adding an arrow pointing down.

    Từ trong câu: arrow, show, add, point, down

    «Arpeggio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56997 (bản sửa đổi 10432277) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the show Zuko learns how to be nice.

    Từ trong câu: nice, show, learn

    «Avatar: The Last Airbender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64611 (bản sửa đổi 11013752) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The show is known for its conservative moral values.

    Từ trong câu: conservative, show, know, moral, value

    «Walker, Texas Ranger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82932 (bản sửa đổi 10510923) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His harmonies show that he had studied Wagner’s operas.

    Từ trong câu: harmony, show, study, opera

    «Opera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89423 (bản sửa đổi 10471890) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The show also featured an interview with Razor Ramon.

    Từ trong câu: razor, show, feature, interview

    «WWE Raw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97951 (bản sửa đổi 11010385) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When they show themselves, they usually repeat their motto.

    Từ trong câu: motto, show, themselves, usually, repeat

    «Pokémon crime organizations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113351 (bản sửa đổi 10984755) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The show transitioned to color with the sixth season.

    Từ trong câu: transition, show, color, season

    «The Andy Griffith Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120062 (bản sửa đổi 10949082) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have since been in the show a lot.

    Từ trong câu: since, show, lot

    «Cyberman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148226 (bản sửa đổi 10133084) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It shows thrilling gunfights, car chases, and action scenes.

    Từ trong câu: thrill, show, car, chase, action, scene

    «The Bourne Identity (2002 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216202 (bản sửa đổi 9523612) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They show separately the time taken by each player.

    Từ trong câu: separately, show, time, take, player

    «List of chess terms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236553 (bản sửa đổi 9861703) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They said that they were "tortured" on the show.

    Từ trong câu: torture, show

    «Heidi Montag», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255721 (bản sửa đổi 10385486) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The show also received acclaim for its visual appeal.

    Từ trong câu: acclaim, show, receive, visual, appeal

    «Avatar: The Last Airbender season 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258402 (bản sửa đổi 11012635) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This party was also shown live on German television.

    Từ trong câu: party, show, live, television

    «Knut (polar bear)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273828 (bản sửa đổi 10646026) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have also shown people new bugs and problems.

    Từ trong câu: bug, show, people, new, problem

    «Gay Nigger Association of America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303646 (bản sửa đổi 10881291) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The show had a large cast over the years.

    Từ trong câu: cast, show, large, year

    «Lassie (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353756 (bản sửa đổi 10452518) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It shows the faces of six of his servants.

    Từ trong câu: servant, show, face, six

    «Hogarth's Servants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383416 (bản sửa đổi 8957659) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the show, Ally has strong stage fright (fear of being on a stage in front of many people).

    Từ trong câu: fright, show, ally, strong, stage, fear, front, many

    «Austin & Ally», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443671 (bản sửa đổi 10612182) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its daytime shows are for children and younger teenagers.

    Từ trong câu: daytime, show, child, young, teenager

    «Cartoon Network Canada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452513 (bản sửa đổi 11004552) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It showed them gazing deeply into each other’s eyes.

    Từ trong câu: gaze, show, deeply, eye

    «Patricia Roc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467307 (bản sửa đổi 7665016) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The show t encouraged children to read and think.

    Từ trong câu: not, show, encourage, child, read, think

    «Reading Rainbow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534697 (bản sửa đổi 10903517) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Parentheses show how many students enter in a year.

    Từ trong câu: parenthesis, show, many, student, enter, year

    «Hitotsubashi University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640612 (bản sửa đổi 7985403) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some maps showed it in different places than others.

    Từ trong câu: map, show, different, place, other

    «Gangkhar Puensum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=696794 (bản sửa đổi 10982506) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was done to show respect to previous dynasties.

    Từ trong câu: dynasty, show, respect, previous

    «Er Wang San Ke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705351 (bản sửa đổi 6638651) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The show also featured episodes filmed on location abroad.

    Từ trong câu: abroad, show, feature, episode, film, location

    «Holby City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=732102 (bản sửa đổi 10956518) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng show

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
figure show5.614 lần
show signs3.270 lần
i'll show2.948 lần
box show1.758 lần
show off2.799 lần
began to show1.825 lần
television show1.029 lần
ll show1.301 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ show

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ show trong kho câu?
Kho câu có 8.418 câu có từ show hoặc các dạng của từ, trích từ 5.081 tác phẩm và tài liệu. 172 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ show xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ show gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.619 câu, rồi Bậc B1 với 1.678 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ show?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ show: Quá khứ đơn (1.227 câu), Câu phủ định (940 câu), Hiện tại hoàn thành (626 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.