Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shelter”

543 câu thật có từ shelter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shelter nghĩa là nơi trú ẩn. shelter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure that provides privacy and protection from danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shelter

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng shelter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seek shelter703 lần
sought shelter624 lần
shelter nook263 lần
temporary shelter223 lần
seeking shelter224 lần
shelter spot344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shelter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shelter trong kho câu?
Kho câu có 543 câu có từ shelter hoặc các dạng của từ, trích từ 429 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shelter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shelter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shelter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shelter: Quá khứ đơn (112 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Quá khứ hoàn thành (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.