Câu tiếng Anh có từ “shelter”
548 câu thật có từ shelter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shelter nghĩa là nơi trú ẩn. shelter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure that provides privacy and protection from danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shelter
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They live in shelters to block the wind and spend their time taking care of cows and fishing.
Từ trong câu: shelter, live, block, wind, spend, time, take, care
«Nilotic peoples», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161502 (bản sửa đổi 9866186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng shelter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shelter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shelter trong kho câu?
- Kho câu có 548 câu có từ shelter hoặc các dạng của từ, trích từ 431 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shelter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shelter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 171 câu, rồi Bậc C1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shelter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shelter: Quá khứ đơn (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Quá khứ hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.