Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shelf”

344 câu thật có từ shelf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shelf nghĩa là kệ. shelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a support that consists of a horizontal surface for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shelf

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng shelf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mantel shelf588 lần
continental shelf126 lần
book shelf734 lần
pantry shelf72 lần
shelf of rock301 lần
upper shelf200 lần
narrow shelf199 lần
mantle shelf67 lần
rocky shelf87 lần
top shelf286 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shelf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shelf trong kho câu?
Kho câu có 344 câu có từ shelf hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shelf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shelf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shelf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shelf: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.