E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shelf”

294 câu thật có từ shelf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shelf nghĩa là kệ. shelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a support that consists of a horizontal surface for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shelf

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • For there is one for your wife and one for yourself; I'll give you another to lay on the shelf.

    Từ trong câu: shelf, wife, yourself, give, another, lay

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The book shelf will open revealing the door to a star.

    Từ trong câu: reveal, shelf, book, open, door, star

    «Super Mario 64/Big Boo's Haunt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425348 (bản sửa đổi 4381987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You will find a sheet of barium paper on the shelf," he added, and then went away to the coil.

    Từ trong câu: sheet, shelf, find, paper, add, go, away

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The shelf on a passive edge of a plate will be wide and shallow.

    Từ trong câu: shallow, passive, shelf, edge, plate, wide

    «Continental shelf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21357 (bản sửa đổi 10827022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You'll find pans and water on the shelf in the entry, and a clean towel on the roller.

    Từ trong câu: towel, find, pan, water, shelf, entry, clean

    Will N. Harben, The Redemption of Kenneth Galt. Nguồn: Project Gutenberg #54104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Testing with coins and a straight-edge you find that a penny will just slide between the shelf edge and the glass.

    Từ trong câu: penny, test, coin, straight, edge, find, slide, shelf

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Vegetation will clothe the earth, and marine life swarm in the shallow seas of the broadening continental shelf.

    Từ trong câu: broaden, vegetation, earth, marine, life, swarm, shallow, sea

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shelf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mantel shelf588 lần
continental shelf126 lần
book shelf734 lần
pantry shelf72 lần
shelf of rock301 lần
upper shelf200 lần
narrow shelf199 lần
mantle shelf67 lần
rocky shelf87 lần
top shelf286 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shelf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shelf trong kho câu?
Kho câu có 294 câu có từ shelf hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shelf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shelf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shelf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shelf: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.