Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rotate”

175 câu thật có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rotate nghĩa là xoay. rotate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rotate

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng rotate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moves by rotate386 lần
rotate clockwise44 lần
rotate counterclockwise26 lần
rotate extrude26 lần
rotate sectors29 lần
rotate around600 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotate trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rotate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotate: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.