Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rotate”

174 câu thật có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rotate nghĩa là xoay. rotate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rotate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mr. Christie had also performed an elaborate series of experiments on a rotating iron disk.

    Từ trong câu: rotate, mr, perform, elaborate, series, experiment, iron, disk

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a matter of fact, a trace of rotating motion had been produced by a slight off-centering of the rocket thrust.

    Từ trong câu: rocket, rotate, matter, fact, trace, motion, produce, slight

    Murray Leinster, Men into space. Nguồn: Project Gutenberg #69299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And shining with the growing light of the east, three of the metallic giants stood about the pit, their cowls rotating as though they were surveying the desolation they had made.

    Từ trong câu: survey, rotate, desolation, shine, grow, light, east, giant

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the middle of the nail he had made a hole and put a spindle into the hole so that the nail could rotate.

    Ở giữa chiếc đinh anh ta khoét một lỗ và đặt một trục quay vào lỗ để chiếc đinh có thể xoay được.

    Từ trong câu: middle, nail, rotate, hole, make, put

    «Electric motor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32062 (bản sửa đổi 10142753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotate trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rotate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotate: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.