E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rotate”

173 câu thật có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rotate nghĩa là xoay. rotate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rotate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An external electrical pulse makes the balls rotate and change color, to display, modify, or delete data.

    Từ trong câu: rotate, data, modify, electrical, pulse, change, delete, ball

    Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The results thus far provide evidence that these animals are capable of discriminating between the different speeds at which they are being rotated.

    Từ trong câu: rotate, result, thus, far, provide, evidence, animal, capable

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Grain was ground at home by rotating by hand one stone disk on another stone disk.

    Từ trong câu: disk, rotate, grain, ground, home, hand, stone, another

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He rotated and carefully pushed himself off the ceiling, repressing the instinct to kick like a scuba diver.

    Từ trong câu: scuba, rotate, carefully, push, himself, off, ceiling, repress

    Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Next: Allow the Tube to drain, momentarily, and then place the tube on a piece of equipment, which may rotate the Tube.

    Từ trong câu: momentarily, next, allow, tube, drain, place, piece, equipment

    «Television Manufacture and Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119494 (bản sửa đổi 4585496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rotate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moves by rotate386 lần
rotate clockwise44 lần
rotate counterclockwise26 lần
rotate extrude26 lần
rotate sectors29 lần
rotate around600 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotate trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rotate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotate: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.