Câu tiếng Anh có từ “rotate”
175 câu thật có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rotate nghĩa là xoay. rotate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rotate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At each service, the tires should be rotated to even out wear distribution.
Từ trong câu: rotate, service, tire, even, out, wear, distribution
«Driving/Maintenance/Minor service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205622 (bản sửa đổi 2264540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A tire inspection should be performed while rotating the tires.
Từ trong câu: rotate, tire, inspection, perform
«Driving/Maintenance/Minor service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205622 (bản sửa đổi 2264540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order to take advantage of the natural movement in making finger impressions, the hand should be rotated from the awkward to the easy position.
Từ trong câu: rotate, awkward, order, take, advantage, natural, movement, make
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the planetary rings were abandoned by centrifugal action, we should expect the Sun to be rotating in the principal plane of the planet system.
Từ trong câu: rotate, ring, abandon, action, expect, sun, principal, plane
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rotate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotate trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rotate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotate: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.