E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rotate”

174 câu thật có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rotate nghĩa là xoay. rotate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rotate

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It tells us that the speed with which the earth rotates on its axis is diminishing.

    Từ trong câu: axis, rotate, tell, speed, earth, diminish

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may be in a "turret" (a rotating base).

    Từ trong câu: turret, rotate, base

    «Gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3450 (bản sửa đổi 10487457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Positive angles will rotate and skew the image counter-clockwise.

    Từ trong câu: skew, positive, angle, rotate, image, counter

    «Fractals/Computer graphic techniques/2D/plane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295910 (bản sửa đổi 4469370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The vehicle would have a support for the gun with a rotating base or turret.

    Từ trong câu: turret, vehicle, support, gun, rotate, base

    «Machine gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7497 (bản sửa đổi 10923094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This transformation can translate (offset), scale, rotate or skew the final output.

    Từ trong câu: skew, transformation, translate, scale, rotate, final, output

    «Visual Basic .NET/GDI+», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164468 (bản sửa đổi 3363262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The patent reveals plans for a laptop with a swiveling lid, which rotates on the base.

    Từ trong câu: laptop, patent, reveal, plan, swivel, lid, rotate, base

    «Apple may build cameras into Macs», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22193 (bản sửa đổi 4813428). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • New studies suggest that the selectivity is based on which gender is seated and which is rotating.

    Từ trong câu: selectivity, new, study, suggest, base, gender, seat, rotate

    «Speed dating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=521573 (bản sửa đổi 10765303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another constraint is conservation of total angular momentum about the axis about which the pendulum rotates.

    Từ trong câu: angular, another, constraint, conservation, total, momentum, axis, pendulum

    «How things work college course/Momentum transfer under elastic and inelastic collisions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169044 (bản sửa đổi 1296172). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rotate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moves by rotate386 lần
rotate clockwise44 lần
rotate counterclockwise26 lần
rotate extrude26 lần
rotate sectors29 lần
rotate around600 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotate trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rotate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotate: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.