Câu tiếng Anh có từ “rotate”
175 câu thật có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rotate nghĩa là xoay. rotate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rotate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We know that the curve is rotated because after factoring, there is a factor.
Từ trong câu: rotate, know, curve, because, factor
«Calculus/Conic sections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421555 (bản sửa đổi 4045546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there are at least two examples of rotating parts used by cells.
Từ trong câu: rotate, however, least, example, part, use, cell
«Rolling and wheels in the natural world», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448703 (bản sửa đổi 10938570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can move endpoints in the usual way, but there are no handles to rotate.
Từ trong câu: rotate, move, usual, way, handle
«Blender 3D: Noob to Pro/Intro to Bezier Curves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146862 (bản sửa đổi 3197609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As it passes over two swinging hammers, there is a rotating triangle above.
Từ trong câu: swing, pass, hammer, rotate, triangle, above
«Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no option to invert or flip or rotate a selection.
Từ trong câu: invert, option, flip, rotate, selection
«Trainz/Tutorial for Reskinnng a Locomotive using Paint.Net», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281085 (bản sửa đổi 4644389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rotate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotate trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ rotate hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rotate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotate: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.