Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ride”

1.432 câu thật có từ ride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ride nghĩa là đi xe. ride là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sit and travel on the back of animal, usually while controlling its motions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ride

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

  • “I was sure she would ride well,” said Julia; “she has the make for it.

    Từ trong câu: ride, sure, well, make

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the car ride home, Karen told her mother about the wonderful time she had.

    Từ trong câu: ride, wonderful, car, home, tell, mother, time

    «Motivation and emotion/Book/2017/Zoo visitor emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226319 (bản sửa đổi 2341199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The ride has been at the fair for the past five years.

    Từ trong câu: ride, fair, past, five, year

    «Twelve injured in Washington after ride at fair topples over», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125083 (bản sửa đổi 4827874). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • For example, you can start riding a bike to work (or school).

    Từ trong câu: ride, bike, example, start, work, school

    «Fighting/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263124 (bản sửa đổi 3693376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was a one as it were some pleasure to ride behind.”

    Từ trong câu: ride, pleasure, behind

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A real train rode over the bridge as it blew up.

    Từ trong câu: ride, blow, real, train, bridge, up

    «The Bridge on the River Kwai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19361 (bản sửa đổi 9568277). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He rides on my bus and I’ve been talking to him.

    Từ trong câu: ride, bus, talk

    «Classroom Management Theorists and Theories/William Glasser/Skits to Help High School Student Learn Choice Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125571 (bản sửa đổi 3230439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I thought you knew how to ride better than that, sir.

    Từ trong câu: ride, than, sir, how, think, know, better

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is often pictured riding a tiger or a lion.

    Từ trong câu: ride, tiger, lion, often, picture

    «Devi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144695 (bản sửa đổi 10975468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You have had a very fine day for your ride.”

    Từ trong câu: ride, fine, day

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the poorest riding in Canada and the smallest.

    Từ trong câu: ride, poor, small

    «Justin Trudeau wins Liberal Party nomination», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66746 (bản sửa đổi 4583302). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She left to get a ride home with a friend.

    Từ trong câu: ride, leave, get, home, friend

    «Wisconsin gunman named, could be charged in two states», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110730 (bản sửa đổi 4830352). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I saw it in big letters on the boards as I rode on the top of the bus.

    Từ trong câu: ride, board, bus, saw, big, letter, top

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is trained by and will be ridden by .

    Từ trong câu: ride, train

    «I'll Have Another wins 2012 Kentucky Derby», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=416726 (bản sửa đổi 4819668). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There were very few people riding the subway.

    Từ trong câu: ride, people, subway

    «New York City Subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91777 (bản sửa đổi 10888623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He jumped to the ground, ran up to the donkey on whose back he had been riding, and taking his nose in his hands, looked at him.

    Từ trong câu: ride, jump, ground, run, up, donkey, back, take

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe my horse is waiting for me and I can ride down from there, and as soon as I get to Dorfli the message shall be sent off.

    Từ trong câu: ride, believe, horse, wait, down, soon, get, message

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They rode into the town of Carcoar and tried to take money from the bank.

    Từ trong câu: bank, ride, town, try, take, money

    «John Gilbert (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126228 (bản sửa đổi 10586435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One important gift was a horse which is how Leonard first learned how to ride.

    Từ trong câu: horse, ride, gift, important, first, learn

    «Roy Rogers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297931 (bản sửa đổi 10942362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just think of his riding a horse over these stones without a shoe!

    Từ trong câu: stone, ride, think, horse, shoe

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some days you drive to work, and other days you ride your bike.

    Từ trong câu: drive, ride, bike, day, work

    «High School Trigonometry/Basic Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243897 (bản sửa đổi 4666193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But with some practice it will become as easy as riding a bicycle!

    Từ trong câu: bicycle, ride, practice, become, easy

    «FlightGear Flight Simulator/Advanced/Helicopters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483347 (bản sửa đổi 4640488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mrs Keightley had to ride to Bathurst at night to get the money from the bank.

    Từ trong câu: mr, ride, night, get, money, bank

    «Ben Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117260 (bản sửa đổi 10862993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The story of the ride was later turned into a stage play.

    Từ trong câu: stage, ride, story, late, turn, play

    «John Vane (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141743 (bản sửa đổi 9110321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He then rides through the city in a car with a woman.

    Từ trong câu: car, ride, city, woman

    «Hard in da Paint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046104 (bản sửa đổi 9654962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The kings’ animals were never ridden by anyone other than the king.

    Từ trong câu: anyone, ride, king, animal, never

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180223 (bản sửa đổi 1570342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He thanked me and rode on, and we saw them no more.

    Từ trong câu: thank, ride, saw

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I caught sight of her yesterday, over the wall of her garden, as I was riding by.

    Từ trong câu: garden, ride, catch, sight, yesterday, wall

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I can ride on the step of the bike,' said Harold.

    Từ trong câu: bike, ride, step

    E. Nesbit, Oswald Bastable and Others. Nguồn: Project Gutenberg #28804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She asked Kongyamba to let her ride on his horse.

    Từ trong câu: horse, ride, ask, let

    «Nongban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816121 (bản sửa đổi 9975221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ride

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ride whip1.290 lần
ride away5.396 lần
ride slowly1.638 lần
ride forward1.777 lần
ride off3.910 lần
ride on horseback811 lần
ride habit884 lần
ride through3.664 lần
ride over5.112 lần
ride forth1.178 lần
ride up7.919 lần
ride back3.482 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ride

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ride trong kho câu?
Kho câu có 1.432 câu có từ ride hoặc các dạng của từ, trích từ 927 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 414 câu, rồi Bậc B1 với 254 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ride?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ride: Quá khứ đơn (352 câu), Câu phủ định (143 câu), can và could (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.