E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “representation”

341 câu thật có từ representation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: representation nghĩa là đại diện. representation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a presentation to the mind in the form of an idea or image. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ representation

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng representation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proportional representation259 lần
irreducible representation143 lần
visual representation196 lần
graphical representation110 lần
pictorial representation101 lần
dramatic representation148 lần
theatrical representation106 lần
accurate representation101 lần
binary representation71 lần
dimensional representation67 lần
representation mmp53 lần
unitary representation52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ representation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ representation trong kho câu?
Kho câu có 341 câu có từ representation hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ representation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ representation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ representation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ representation: Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.