Cụm từ đi cùng với: representation
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “representation” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
proportional representationMạnh8.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 259 lần
irreducible representationMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 143 lần
visual representationMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 196 lần
graphical representationMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 110 lần
pictorial representationMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 101 lần
dramatic representationMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 148 lần
theatrical representationMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 106 lần
accurate representationTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 101 lần
binary representationTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 71 lần
dimensional representationTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 67 lần
representation mmpTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 53 lần
unitary representationTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 52 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với representation
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.