E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “representation”

332 câu thật có từ representation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: representation nghĩa là đại diện. representation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a presentation to the mind in the form of an idea or image. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Later, I hope to write another book on Design in Representation.

    Từ trong câu: representation, late, hope, write, another, book, design

    Denman Waldo Ross, A theory of pure design. Nguồn: Project Gutenberg #74765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng representation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • proportional representation259 lần
  • irreducible representation143 lần
  • visual representation196 lần
  • graphical representation110 lần
  • pictorial representation101 lần
  • dramatic representation148 lần
  • theatrical representation106 lần
  • accurate representation101 lần
  • binary representation71 lần
  • dimensional representation67 lần
  • representation mmp53 lần
  • unitary representation52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ representation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ representation trong kho câu?
Kho câu có 332 câu có từ representation hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ representation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ representation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ representation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ representation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.