Câu tiếng Anh có từ “man”
25.248 câu thật có từ man hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: man nghĩa là một người trưởng thành là nam (trái ngược với phụ nữ). man là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adult person who is male (as opposed to a woman). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ man
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (25.248 câu)
A man-made sign is called a signal or symbol.
Từ trong câu: signal, man, make, sign, call, symbol
«Sign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11233 (bản sửa đổi 10877152) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Men trained hard to become warriors of the Spartan army.
Từ trong câu: spartan, man, train, hard, become, warrior, army
«Sparta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11309 (bản sửa đổi 10427030) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The nipples of men and women can also become erect.
Từ trong câu: erect, man, woman, become
«Erection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15211 (bản sửa đổi 11015705) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Undaunted, the two men endure a rigorous training period, where they go from being enemies to best friends.
Từ trong câu: undaunted, man, endure, train, period, go, enemy, best
«Wings (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20616 (bản sửa đổi 10499639) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A wise man named Plato spoke a lot about love.
Từ trong câu: wise, man, name, speak, lot, love
«Eros», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29570 (bản sửa đổi 10869603) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is about a man who is simple and trusting.
Từ trong câu: trust, man, simple
«Idiot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40755 (bản sửa đổi 10953717) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The men told the police that they had raped her.
Từ trong câu: rap, man, tell, police
«Abbeville, Alabama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83517 (bản sửa đổi 9750772) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One tournament is for men and one is for women.
Từ trong câu: tournament, man, woman
«College basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139252 (bản sửa đổi 5405559) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each man would have to compete in a singles match.
Từ trong câu: compete, man, single, match
«The Legacy (professional wrestling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199495 (bản sửa đổi 10865942) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two men then argued about money for many years.
Từ trong câu: argue, man, money, many, year
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both men were mathematicians and liked to think about numbers.
Từ trong câu: mathematician, man, like, think, number
«Taxicab number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227296 (bản sửa đổi 9961775) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One man near Lemon City was killed by falling wood.
Từ trong câu: lemon, man, near, city, kill, fall, wood
«1910 Cuba hurricane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231743 (bản sửa đổi 10863543) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Men are supposed to be the dominant figures in society.
Từ trong câu: dominant, man, suppose, figure, society
«Modern English Bible translations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288267 (bản sửa đổi 10319059) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The mysterious man also attacks Bijua before he runs away.
Từ trong câu: mysterious, man, attack, run, away
«Vallavanukku Vallavan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297194 (bản sửa đổi 10619417) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Men, other animals, and nature itself treats Buck with cruelty.
Từ trong câu: cruelty, man, animal, nature, itself, treat
«The Call of the Wild», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353741 (bản sửa đổi 10935551) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a scene in which two men are talking.
Từ trong câu: scene, man, talk
«Assemblywomen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416977 (bản sửa đổi 10897138) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both men had immigrated to the United States from Italy.
Từ trong câu: immigrate, man, unite, state
«Sacco and Vanzetti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437708 (bản sửa đổi 10907257) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Men at the time wore hats made of beaver fur.
Từ trong câu: beaver, man, time, wear, hat, make, fur
«Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The badges for enlisted men were cut from colored cloth.
Từ trong câu: badge, man, cut, color, cloth
«American Civil War Corps Badges», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=554525 (bản sửa đổi 10853524) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some men from the reservations became renegades in the hills.
Từ trong câu: reservation, man, become, hill
«Ishi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=741605 (bản sửa đổi 10941985) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was both a man of literature and a politician.
Từ trong câu: literature, man, politician
«Paul Deschanel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=805735 (bản sửa đổi 10975830) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The man says "Dude, those animals are so fucking funny".
Từ trong câu: dude, man, animal, funny
«Hell Comes to Quahog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=826004 (bản sửa đổi 9310809) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the man tried to kill her, the gun failed.
Từ trong câu: gun, man, try, kill, fail
«Attempted assassination of Cristina Fernández de Kirchner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=956160 (bản sửa đổi 10538626) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A man sits on a bed alone in a room.
Từ trong câu: bed, man, sit, alone, room
«Ruby Soho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046902 (bản sửa đổi 9501030) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A man wakes up and sits in a trashed room.
Từ trong câu: trash, man, wake, up, sit, room
«Animal I Have Become», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048897 (bản sửa đổi 10672206) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Men use umbrellas while women use shawls in the dance.
Từ trong câu: umbrella, man, use, woman, dance
«Payung dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083386 (bản sửa đổi 10738893) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this dance, men form two lines facing each other.
Từ trong câu: dance, man, form, line, face
«Ardah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093241 (bản sửa đổi 9990673) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The man became angry and decided to punish the elephant.
Từ trong câu: punish, man, become, angry, decide, elephant
«Shamu (Meitei culture)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177778 (bản sửa đổi 10916202) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other men used long nets to catch the fish that came to the smell of the cooked fish.
Từ trong câu: net, man, use, long, catch, fish, come, smell
«Narungga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264172 (bản sửa đổi 10954731) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No one man controlled any region sufficiently extensive to give him the faintest chance of defying the King.
Từ trong câu: defy, man, control, region, sufficiently, extensive, give, chance
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa) · Tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng man nằm ở trang từ điển: man đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ man
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ man trong kho câu?
- Kho câu có 25.248 câu có từ man hoặc các dạng của từ, trích từ 7.484 tác phẩm và tài liệu. 332 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ man xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ man gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7.986 câu, rồi Bậc B2 với 4.752 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.