Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lonely”

403 câu thật có từ lonely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lonely nghĩa là cô đơn. lonely là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking companions or companionship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lonely

Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)

Từ hay đi cùng lonely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lonely spot543 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lonely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lonely trong kho câu?
Kho câu có 403 câu có từ lonely hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lonely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lonely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc A2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lonely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lonely: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (63 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.