Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lonely”

385 câu thật có từ lonely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lonely nghĩa là cô đơn. lonely là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking companions or companionship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lonely

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • But she gets too lonely when my brother Desi and I go away for too long.

    Từ trong câu: lonely, get, brother, go, away, long

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I was a lonely man, and they were very kind to me.

    Từ trong câu: lonely, man, kind

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will be lonely, too, so often now, for you are going away--you are going away.”

    Từ trong câu: lonely, often, now, go, away

    Amy Ella Blanchard, A gentle pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #74896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think it must be lonely to be Mrs. Fisher.”

    Từ trong câu: lonely, think, mrs

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are not lonely, for life is all about us.

    Từ trong câu: lonely, life

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He feels lonely and wants to have friends.

    Từ trong câu: lonely, feel, want, friend

    «The Perks of Being a Wallflower (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681020 (bản sửa đổi 10782059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Write out the letters in lonely form.

    Từ trong câu: lonely, write, out, letter, form

    «Arabic/The Alphabet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465757 (bản sửa đổi 4648755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was tired, too, and very lonely.

    Từ trong câu: lonely, tire

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a lonely place, he meets the ghosts of Henry Hudson and his men.

    Từ trong câu: ghost, lonely, place, meet, man

    «Rip Van Winkle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=396665 (bản sửa đổi 10892723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No, that is well: while you draw you will not feel lonely.

    Từ trong câu: draw, lonely, while, well, feel

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In other stories, she is lonely and sad.

    Từ trong câu: sad, lonely, story

    «Shakchunni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1254689 (bản sửa đổi 10975298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sailors on the lonely seas will listen.

    Từ trong câu: sailor, lonely, sea, listen

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The song talks about a lonely sad girl wishing to be with her boyfriend.

    Từ trong câu: wish, sad, lonely, song, talk, girl, boyfriend

    «Bastanak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309574 (bản sửa đổi 6588452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “The house is lonely, and the park is lonely, and the gardens are lonely.

    Từ trong câu: park, house, lonely, garden

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He left it in a great lonely field, where it was found by a...”

    Từ trong câu: field, leave, great, lonely, find

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I cried through that long, dark, lonely night.

    Từ trong câu: long, night, dark, cry, lonely

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could an inherently creative universe, a living universe, ever be defined by mathematical formulas?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216799 (bản sửa đổi 2765086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lonely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lonely spot543 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lonely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lonely trong kho câu?
Kho câu có 385 câu có từ lonely hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lonely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lonely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lonely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lonely: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (59 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.