Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “light”

6.885 câu thật có từ light hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: light nghĩa là ánh sáng. light là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of comparatively little physical weight or density. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ light

Danh sách câu dẫn chứng (6.885 câu)

  • The world, without the light of the sun, became dark.

    Từ trong câu: sun, world, light, become, dark

    «Ame-no-Uzume», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68422 (bản sửa đổi 10793952) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the light was dim enough, Taylor's photos showed tiny pinpoints of light scattering out of the holes.

    Khi ánh sáng đủ mờ, những bức ảnh của Taylor cho thấy những chấm sáng nhỏ xíu tán xạ ra khỏi các lỗ.

    Từ trong câu: photo, hole, light, dim, enough, show, tiny, scatter

    «Wave–particle duality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87393 (bản sửa đổi 10197063) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It needs light, and does not involve the immune system.

    Từ trong câu: immune, need, light, involve, system

    «Apiaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132497 (bản sửa đổi 10511645) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is thick, light yellow full of nutrients the baby needs in the first few hours and days.

    Từ trong câu: thick, nutrient, light, yellow, full, baby, need, first

    «Breastfeeding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135414 (bản sửa đổi 11007510) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a small generator that lit four light bulbs.

    Từ trong câu: generator, small, light, four, bulb

    «Larderello», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147351 (bản sửa đổi 10198333) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While the candles are lit, blessings are said over them.

    Từ trong câu: bless, candle, light

    «Hanukkah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173205 (bản sửa đổi 10364191) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These squares are outlined in light grey on the map.

    Từ trong câu: outline, square, light, gray, map

    «Ordnance Survey National Grid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199452 (bản sửa đổi 8279340) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both these places lit his interest in the natural world.

    Từ trong câu: natural, place, light, interest, world

    «Charles Lyell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199791 (bản sửa đổi 5551395) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These colours of light are being absorbed by the sample.

    Từ trong câu: absorb, color, light, sample

    «Absorption spectroscopy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247942 (bản sửa đổi 8336629) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Photovoltaics converts light into electric current using the photoelectric effect.

    Từ trong câu: convert, electric, light, current, use, effect

    «Solar power plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287498 (bản sửa đổi 9590480) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The motto of the Order is Heaven's light our guide.

    Từ trong câu: motto, order, light, guide

    «Order of the Star of India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292573 (bản sửa đổi 9289847) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • SAWs are light enough to be used by one man.

    Từ trong câu: enough, saw, light, use, man

    «Squad automatic weapon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314599 (bản sửa đổi 8594514) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jade is translucent: it lets light pass through the sculpture.

    Từ trong câu: jade, let, light, pass, sculpture

    «Jadeite Cabbage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321138 (bản sửa đổi 10385706) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is printed as a broadsheet on light salmon paper.

    Từ trong câu: salmon, print, light, paper

    «Financial Times», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=345405 (bản sửa đổi 10899766) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Comic anthologies, light novels and art books were also published, as were audio dramas and several music albums.

    Từ trong câu: anthology, comic, light, novel, art, book, publish, audio

    «Kanon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384771 (bản sửa đổi 10417380) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their color ranges from a light green to light brown.

    Từ trong câu: range, color, light, green, brown

    «Spotted bass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450439 (bản sửa đổi 10513099) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He reached the light welterweight quarter-finals at the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, reach, light, quarter, final

    «Jeff Horn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=686449 (bản sửa đổi 9723898) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Too much ultraviolet light can stop their eggs from hatching.

    Từ trong câu: hatching, much, light, stop, egg

    «"Litoria" castanea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767717 (bản sửa đổi 10270937) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This bird has light brown-gray feathers with white bands.

    Từ trong câu: feather, bird, light, brown, gray, white, band

    «Little spotted kiwi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=867285 (bản sửa đổi 10340561) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the day, it has a light cream-white color.

    Từ trong câu: cream, day, light, white, color

    «Boana platanera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150689 (bản sửa đổi 10896161) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It came with lights and bells like a normal car.

    Từ trong câu: bell, come, light, like, normal, car

    «American Juvenile Electric», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1166821 (bản sửa đổi 10058050) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are orange or light brown spots on the belly.

    Từ trong câu: belly, orange, light, brown, spot

    «Hemiphractus proboscideus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274688 (bản sửa đổi 10914801) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Should the flame light up in any quarter, how far it may extend it is impossible to foresee.

    Từ trong câu: flame, foresee, light, up, quarter, far, extend, impossible

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • In her movements she was light-footed, venturesome to rashness, and at times wild with fun and frolic.

    Từ trong câu: frolic, movement, light, foot, time, wild, fun

    George Lewis Prentiss, The Life and Letters of Elizabeth Prentiss · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • The light smoke from the funnels, no longer beaten down by wind, leaped up high into the air.

    Từ trong câu: leap, smoke, light, long, beat, down, wind, up

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “Were you making that dusty light I saw by now?”

    Từ trong câu: dusty, make, light, saw, now

    Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The guards had no torches or light of any description.

    Từ trong câu: description, guard, light

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This light was my forlorn hope: I must gain it.

    Từ trong câu: forlorn, gain, light, hope

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Jet is the lightest, the most precious, the most costly.

    Từ trong câu: costly, jet, light, precious

    Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US

  • One of the firemen pointed through the luridly-lighted smoke to a small structure near the main building.

    Từ trong câu: luridly, point, light, smoke, small, structure, near, main

    Victor Appleton, Tom Swift Among the Fire Fighters; Or, Battling with Flames from the Air · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng light nằm ở trang từ điển: light đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ light

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ light trong kho câu?
Kho câu có 6.885 câu có từ light hoặc các dạng của từ, trích từ 3.174 tác phẩm và tài liệu. 110 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ light xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ light gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.234 câu, rồi Bậc B1 với 1.182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.