Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “independent”

642 câu thật có từ independent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: independent nghĩa là độc lập. independent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from external control and constraint. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ independent

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng independent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
independent variable407 lần
linearly independent219 lần
independent variables237 lần
independent candidate129 lần
independent electors85 lần
independent nation187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ independent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ independent trong kho câu?
Kho câu có 642 câu có từ independent hoặc các dạng của từ, trích từ 550 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ independent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ independent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ independent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ independent: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (58 câu), can và could (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.