Câu tiếng Anh có từ “independent”
642 câu thật có từ independent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: independent nghĩa là độc lập. independent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from external control and constraint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ independent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then you can work with both parts independent of one another or even save one part out as a separate model.
Từ trong câu: independent, work, part, another, even, save, out, separate
«Wings 3D/User Manual/Edge Operations with Advanced Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57467 (bản sửa đổi 3315907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even though it seems like both cases have independent errors, in fact there is only one level of error in the model.
Từ trong câu: independent, even, though, seem, like, case, error, fact
«Social Statistics/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366211 (bản sửa đổi 4633235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If such stone existed here in any plenty, he could soon make the king rich and independent of his ill-conditioned subjects.
Từ trong câu: exist, independent, subject, stone, plenty, soon, make, king
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Humans go even further still, with the long period of learning before their young are independent.
Từ trong câu: further, human, go, even, still, long, period, learn
«Cleidoic egg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218024 (bản sửa đổi 10328573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng independent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ independent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ independent trong kho câu?
- Kho câu có 642 câu có từ independent hoặc các dạng của từ, trích từ 550 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ independent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ independent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ independent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ independent: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (58 câu), can và could (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.