Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 134

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. In much of the flow Ukrina is flooding river but the _____ frequent flooding causes significant damages.

Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “tension”?

Đang tải đề...