Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “help”

6.183 câu thật có từ help hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: help nghĩa là giúp đỡ. help là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give help or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ help

Danh sách câu dẫn chứng (6.181 câu)

  • The other is to help visitors enjoy them.

    Từ trong câu: visitor, help, enjoy

    «National Park Service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249994 (bản sửa đổi 8786981) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helps improve the efficiency of the vehicle.

    Từ trong câu: efficiency, help, improve, vehicle

    «Traction motor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263971 (bản sửa đổi 10216435) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While there, he helped edit the student newspaper.

    Từ trong câu: edit, help, student, newspaper

    «David Rockefeller», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312927 (bản sửa đổi 10957333) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are helped by an ghost named Ghostwriter.

    Từ trong câu: ghost, help, name

    «Ghostwriter (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351711 (bản sửa đổi 10743269) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It helps to expand and modernise the business.

    Từ trong câu: modernise, help, expand, business

    «Merchant banker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365120 (bản sửa đổi 9915585) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Muppets helped the company become popular worldwide.

    Từ trong câu: worldwide, help, company, become, popular

    «The Jim Henson Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367743 (bản sửa đổi 10937023) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also help the caller find local care.

    Từ trong câu: caller, help, find, local, care

    «List of suicide crisis lines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369069 (bản sửa đổi 10941614) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In transportation, it helps power self-driving cars.

    Từ trong câu: transportation, help, power, self, drive, car

    «Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was not helping the band make music.

    Từ trong câu: make, help, music, band

    «Let It Bleed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450683 (bản sửa đổi 11003702) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each side does this to help their case.

    Từ trong câu: side, help, case

    «Batson v. Kentucky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536705 (bản sửa đổi 9839403) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He helped the football club win the double.

    Từ trong câu: double, help, football, club, win

    «Stefan Savić», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=686867 (bản sửa đổi 8954476) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The niece helps the queen in eliminating Amaravati.

    Từ trong câu: niece, help, queen, eliminate

    «Piriyadha Varam Vendum (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804325 (bản sửa đổi 10693973) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helped the guards see what was happening.

    Từ trong câu: guard, help, see, happen

    «Nara Juvenile Prison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814726 (bản sửa đổi 8241241) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also helped create the HIV blood test.

    Từ trong câu: hiv, help, create, blood, test

    «Robert Gallo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=904740 (bản sửa đổi 9846779) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Modals are helping verbs like may, might, could.

    Từ trong câu: modal, help, verb, like

    «English phonology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908223 (bản sửa đổi 10901259) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They help children become healthy and productive adults.

    Từ trong câu: productive, help, child, become, healthy, adult

    «School meal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=960263 (bản sửa đổi 10940755) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Being clean has helped people be more healthy.

    Từ trong câu: clean, help, people, healthy

    «Evolutionary medicine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980210 (bản sửa đổi 10817807) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She helped fight against nuclear proliferation and terrorism.

    Từ trong câu: proliferation, help, fight, nuclear, terrorism

    «Abigail Spanberger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062236 (bản sửa đổi 10807998) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helps the Xibe language borrow some words.

    Từ trong câu: borrow, help, language, word

    «Manchu alphabet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1071155 (bản sửa đổi 10419096) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The trams helped people travel in large cities.

    Từ trong câu: tram, help, people, travel, large, city

    «Urban rail transport in India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086918 (bản sửa đổi 10362704) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Uche helped the national team win the trophy.

    Từ trong câu: trophy, help, national, team, win

    «Uche Okafor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1105467 (bản sửa đổi 9761146) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His inventions helped to create radio and television.

    Từ trong câu: invention, help, create, radio, television

    «Lee de Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106490 (bản sửa đổi 10094573) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their nonprofit also helped women earn money by selling the purses and other items they made from old plastic bags.

    Từ trong câu: purse, help, woman, earn, money, sell, item, make

    «Isatou Ceesay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185287 (bản sửa đổi 10448130) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helps them avoid using weapon racks (pylons) on the outside, which make the plane easier to see on radar.

    Từ trong câu: radar, help, avoid, use, weapon, rack, outside, make

    «Fifth-generation fighter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238487 (bản sửa đổi 10769878) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helps the plants transfer pollen more effectively.

    Từ trong câu: effectively, help, plant, transfer

    «Night-blooming plants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261863 (bản sửa đổi 10992554) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It helps hourly workers avoid late fees on bills or expensive payday loans by aligning their income with daily expenses.

    Từ trong câu: hourly, help, worker, avoid, late, fee, bill, expensive

    «Earned wage access», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270788 (bản sửa đổi 10882376) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Penelope, my dear, can you help me to the name of the gentleman who lived at Monkford: Mrs Croft’s brother?”

    Từ trong câu: brother, help, dear, name, gentleman, live, mrs

    Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Then the toddy helped them to swallow many doctrines that in our cold-water days are sharply and defiantly contested.

    Từ trong câu: contested, help, swallow, many, cold, water, day, sharply

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “I’ll help you to pay off your debt.”

    Từ trong câu: debt, help, pay, off

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And he helped Carleton and myself into the boat, where we lay down, and became insensible from heat and exhaustion.

    Từ trong câu: exhaustion, help, myself, boat, lay, down, become, heat

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng help

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
can't help8.528 lần
cannot help10.444 lần
help thinking5.206 lần
couldn't help4.136 lần
help feeling3.548 lần
god help4.610 lần
help laughing2.371 lần
help smiling1.482 lần
able to help1.976 lần
heaven help1.430 lần
help seeing1.279 lần
help saying1.239 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ help

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ help trong kho câu?
Kho câu có 6.183 câu có từ help hoặc các dạng của từ, trích từ 4.204 tác phẩm và tài liệu. 122 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ help xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ help gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.668 câu, rồi Bậc B1 với 1.532 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ help?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ help: can và could (1.233 câu), Câu phủ định (889 câu), Quá khứ đơn (855 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.