Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hail”

234 câu thật có từ hail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hail nghĩa là mưa đá. hail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hail

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng hail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hail columbia223 lần
hail a cab188 lần
hail of bullets154 lần
hail a hansom107 lần
hail with delight281 lần
hail storm273 lần
leaden hail72 lần
hail distance423 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hail trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ hail hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hail: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.