Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hail”

234 câu thật có từ hail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hail nghĩa là mưa đá. hail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hail

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Oldman's performance has been hailed as one of the greatest of his career.

    Từ trong câu: hail, performance, great, career

    «The Firm (1989 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=721123 (bản sửa đổi 9743050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Although Baghdad sometimes sees hail and sleet, snow has never been seen in living memory.

    Từ trong câu: hail, although, sometimes, see, snow, never, live, memory

    «Snow falls in Baghdad for first time in 100 years», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=91780 (bản sửa đổi 4826241). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A large number of prominent archaeologists have hailed this find as the "earliest pre-Columbian writing".

    Từ trong câu: hail, large, number, prominent, archaeologist, find, early, pre

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Olmecs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277411 (bản sửa đổi 3416529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Vaccines have been hailed as the way out of this pandemic.

    Từ trong câu: hail, vaccine, way, out, pandemic

    «Motivation and emotion/Book/2021/COVID-19 pandemic impacts on motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276149 (bản sửa đổi 2767707). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • My breath is nearly gone; one last effort, and in truth I have escaped from the hail of bullets."

    Từ trong câu: hail, breath, nearly, go, last, effort, truth, escape

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of them who live almost within hail of the Montenegrini, have never been at the trouble of ascending the mountains.

    Từ trong câu: hail, many, live, almost, never, trouble, mountain

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The announcement has been hailed with great satisfaction by the literary public.

    Từ trong câu: announcement, hail, great, satisfaction, literary, public

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is the Hail-Storm; he dreamed the same thing, and he and his crony, the Rabbit, have gone out on discovery.”

    Từ trong câu: crony, hail, storm, dream, thing, rabbit, go, out

    Francis Parkman, The Oregon Trail: Sketches of Prairie and Rocky-Mountain Life. Nguồn: Project Gutenberg #1015. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hail columbia223 lần
hail a cab188 lần
hail of bullets154 lần
hail a hansom107 lần
hail with delight281 lần
hail storm273 lần
leaden hail72 lần
hail distance423 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hail trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ hail hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hail: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.