Câu tiếng Anh có từ “hail”
231 câu thật có từ hail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hail nghĩa là mưa đá. hail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hail
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Lord hailed me in wide open day time and told me my better life was pleasing in his sight.
Từ trong câu: pleasing, hail, wide, open, day, time, tell, better
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The white boat, as he reported in low tones, between hails, was slowing up, and coming closer, losing way—stopping.
Từ trong câu: close, low, hail, white, boat, report, tone, slow
Van Powell, The Mystery Boys and Captain Kidd's Message. Nguồn: Project Gutenberg #53515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hail trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ hail hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hail: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.