Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hail”

234 câu thật có từ hail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hail nghĩa là mưa đá. hail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hail

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Before this could happen, a hail storm struck their farm, destroying everything they worked for thus far in their lives.

    Từ trong câu: hail, happen, storm, strike, farm, destroy, everything, work

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Delia Underwood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278116 (bản sửa đổi 2535758). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He fell down under the water, and again recovered his feet; but the stones were now--like hail about him.

    Từ trong câu: hail, fall, down, water, again, recover, foot, stone

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The company wants to build a ride-hailing service using fully self-driving Tesla cars, with no need for human drivers.

    Từ trong câu: hail, company, want, build, ride, service, use, fully

    «Digital Media Concepts/The Role of Autopilot in Tesla's Robotaxi Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320406 (bản sửa đổi 2709488). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • ‘Perfectly,’ he answered, raising his voice for that single word: it sounded to me far off and yet loud, like a hail through a speaking-trumpet.

    Từ trong câu: single, hail, loud, perfectly, answer, raise, voice, word

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus the two armies lay facing each other within hailing distance, across the historic river, waiting for the coming of spring.

    Từ trong câu: historic, thus, army, lay, face, hail, distance, across

    Henry W. Elson, The Civil War Through the Camera. Nguồn: Project Gutenberg #42655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No Freshman shall wear his hat in the College yard, unless it rains, hails, or snows, provided he be on foot and have not both hands full."

    Từ trong câu: freshman, wear, hat, college, yard, unless, rain, hail

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hail columbia223 lần
hail a cab188 lần
hail of bullets154 lần
hail a hansom107 lần
hail with delight281 lần
hail storm273 lần
leaden hail72 lần
hail distance423 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hail trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ hail hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hail: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.