Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “get”

16.565 câu thật có từ get hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: get nghĩa là nhận được. get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ get

Danh sách câu dẫn chứng (16.564 câu)

  • Exhortations to get Wisdom, based upon the blessings she brings, are the staple of the whole.

    Từ trong câu: staple, get, wisdom, base, bless, bring, whole

    Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture Second Kings Chapters VIII to End and Chronicles, Ezra, and Nehemiah. Esther, Job, Proverbs, and Ecclesiastes · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Windermere must be got out of the house; that is absolutely necessary.

    Từ trong câu: absolutely, get, out, house, necessary

    Oscar Wilde, Lady Windermere's Fan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "I got job now, but they going to layoff after new year.

    Từ trong câu: layoff, get, job, now, go, new, year

    Ben Hecht, A Thousand and One Afternoons in Chicago · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It is troublesome to get into, and there is so much detail.

    Từ trong câu: troublesome, get, much, detail

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Then I roused me and got up, as wife and mother will.

    Từ trong câu: mother, get, up, wife

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It was the only compliment I got--if it was a compliment.

    Từ trong câu: compliment, get

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • ‘I can’t get away from it, I think,’ said Lizzie, passing her hand across her forehead.

    Từ trong câu: forehead, get, away, think, pass, hand, across

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘That and to get a writing to be fust-hand Lock Keeper.

    Từ trong câu: keeper, get, write, hand, lock

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The Rogue had got the clue he wanted, though he held it with a clumsy hand.

    Từ trong câu: clumsy, get, clue, want, though, hold, hand

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • You can’t get rid of me, except by coming to a settlement.

    Từ trong câu: settlement, get, rid, except, come

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She's got a string of pearls inside them coral lips of hern.

    Từ trong câu: coral, get, string, pearl, inside, lip

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • There warn’t no explaining it, but there it was and there warn’t no getting around it.

    Từ trong câu: explain, get, around

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Jim got the first glimpse, and slumped down on the locker sick.

    Từ trong câu: glimpse, get, first, down, locker, sick

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • With them it was snap and slash and get away, snap and slash and get away.

    Từ trong câu: snap, get, away, slash

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He’s got intelligence and we’ve got to give that intelligence a chance.

    Từ trong câu: intelligence, get, give, chance

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It’s got away with three of our dogs, an’ we oughter put a stop to it.

    Từ trong câu: our, get, away, dog, put, stop

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “We must get back,” I said, “and rouse every soldier in Strelsau.

    Từ trong câu: soldier, get, back, every

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • From this we get the modern idea of capital in economics.

    Từ trong câu: economic, get, modern, idea, capital

    «Government», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312 (bản sửa đổi 10909440) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If it gets free into the air it leaves the planet.

    Từ trong câu: planet, get, free, air, leave

    «Helium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357 (bản sửa đổi 10975438) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is how you get information about something that is written.

    Từ trong câu: information, get, something, write

    «Reading», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652 (bản sửa đổi 10882716) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As he got older his music became more and more personal.

    Từ trong câu: personal, get, old, music, become

    «Alexander Scriabin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11620 (bản sửa đổi 8296579) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One can only get to Iquitos by boat, or by airplane.

    Từ trong câu: airplane, get, boat

    «Iquitos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19349 (bản sửa đổi 10844383) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It gets precipitated when the physical condition of the water changes.

    Từ trong câu: precipitate, get, physical, condition, water, change

    «Limestone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21709 (bản sửa đổi 10034734) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The producers got ideas from child development and early-childhood education.

    Từ trong câu: producer, get, idea, child, development, early, childhood, education

    «Blue's Clues», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23143 (bản sửa đổi 11009608) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He got a call telling him he had the part anyway.

    Từ trong câu: anyway, get, call, tell, part

    «Firefly (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45281 (bản sửa đổi 10746150) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They got their name from the long bones in their feet.

    Từ trong câu: foot, get, name, long, bone

    «Tarsier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52070 (bản sửa đổi 10935780) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They got their name from the cups they were baked in.

    Từ trong câu: cup, get, name, bake

    «Cupcake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61043 (bản sửa đổi 11009764) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is got from pines and some other plants, mostly conifers.

    Từ trong câu: pine, get, plant, mostly

    «Resin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64631 (bản sửa đổi 10406040) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As they get ready to "recycle" the Mariner, the Smokers attack.

    Từ trong câu: mariner, get, ready, recycle, smoker, attack

    «Waterworld», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73019 (bản sửa đổi 10891375) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It took him two hours to get them to believe him.

    Từ trong câu: take, get, believe, hour

    «Sydney Harbour anti-submarine boom net», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86273 (bản sửa đổi 8369174) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng get nằm ở trang từ điển: get đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ get

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ get trong kho câu?
Kho câu có 16.565 câu có từ get hoặc các dạng của từ, trích từ 6.998 tác phẩm và tài liệu. 247 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ get xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ get gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.795 câu, rồi Bậc B1 với 3.257 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.