Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extraordinary”

658 câu thật có từ extraordinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extraordinary nghĩa là phi thường. extraordinary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond what is ordinary or usual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extraordinary

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng extraordinary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extraordinary rapidity239 lần
extraordinary degree431 lần
extraordinary powers294 lần
envoy extraordinary145 lần
extraordinary circumstance216 lần
extraordinary spectacle160 lần
extraordinary beauty392 lần
extraordinary circumstances337 lần
extraordinary manner600 lần
extraordinary occasions165 lần
extraordinary size221 lần
extraordinary resemblance129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extraordinary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extraordinary trong kho câu?
Kho câu có 658 câu có từ extraordinary hoặc các dạng của từ, trích từ 449 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extraordinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extraordinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extraordinary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extraordinary: Quá khứ đơn (103 câu), Câu phủ định (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (79 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.