Câu tiếng Anh có từ “extraordinary”
653 câu thật có từ extraordinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extraordinary nghĩa là phi thường. extraordinary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond what is ordinary or usual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extraordinary
Danh sách câu dẫn chứng (79 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extraordinary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extraordinary trong kho câu?
- Kho câu có 653 câu có từ extraordinary hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extraordinary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extraordinary: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (99 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (79 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.