Câu tiếng Anh có từ “extraordinary”
595 câu thật có từ extraordinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extraordinary nghĩa là phi thường. extraordinary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond what is ordinary or usual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extraordinary
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It would be an extraordinary piece of good fortune if Lady Caroline’s being late meant she was tired or bored and would not come to dinner at all.
Từ trong câu: fortune, piece, tire, tired, extraordinary, good, lady, late
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extraordinary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| extraordinary rapidity | 239 lần |
| extraordinary degree | 431 lần |
| extraordinary powers | 294 lần |
| envoy extraordinary | 145 lần |
| extraordinary circumstance | 216 lần |
| extraordinary spectacle | 160 lần |
| extraordinary beauty | 392 lần |
| extraordinary circumstances | 337 lần |
| extraordinary manner | 600 lần |
| extraordinary occasions | 165 lần |
| extraordinary size | 221 lần |
| extraordinary resemblance | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extraordinary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extraordinary trong kho câu?
- Kho câu có 595 câu có từ extraordinary hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extraordinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extraordinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extraordinary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extraordinary: Câu phủ định (95 câu), Quá khứ đơn (86 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.