Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “copyright”

383 câu thật có từ copyright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: copyright nghĩa là bản quyền. copyright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document granting exclusive right to publish and sell literary or musical or artistic work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ copyright

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng copyright

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
copyright infringement278 lần
copyright holder145 lần
copyright by harper156 lần
copyright holders113 lần
millennium copyright58 lần
copyright eth45 lần
copyright titles81 lần
copyright by dodd52 lần
copyright laws233 lần
copyright violations40 lần
copyright fiction72 lần
copyright violation43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ copyright

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ copyright trong kho câu?
Kho câu có 383 câu có từ copyright hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ copyright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ copyright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ copyright?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ copyright: Câu phủ định (56 câu), can và could (38 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.