Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “change”

6.697 câu thật có từ change hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: change nghĩa là thay đổi. change là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ change

Danh sách câu dẫn chứng (6.696 câu)

  • Let us change a moment from the horrible to the ludicrous.

    Từ trong câu: ludicrous, let, change, moment, horrible

    Thomas Wallace Knox, The Underground World: A mirror of life below the surface - Tiếng Anh, PD-US

  • "I mean now you've changed the subject entirely from one of ethics to one of interpreting laws.

    Từ trong câu: mean, now, change, subject, entirely, ethics, interpret, law

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software - Tiếng Anh - en-US, Ghi công tác giả & ấn bản gốc

  • But there was a change in Gatsby that was simply confounding.

    Từ trong câu: confound, simply, change

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US

  • No change could sully the fair favour of these illustrious friends.

    Từ trong câu: favor, favour, change, fair, friend

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • “Let us change the subject before you prove that your logic turns feminine at the crucial test.

    Từ trong câu: crucial, let, change, subject, prove, logic, turn, test

    Gertrude Franklin Horn Atherton, Perch of the Devil - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • “No, I think it would be a pity to change it.

    Từ trong câu: pity, think, change

    Mrs. Molesworth, Cicely - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • Such changes appear absurd; but they are not so unnatural as they would seem at first sight.

    Từ trong câu: absurd, unnatural, change, appear, seem, first, sight

    Charles Dickens, Oliver Twist - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • There was a distinct change of policy in his tone; he would avoid recourse to disparaging insinuation.

    Từ trong câu: disparaging, distinct, change, policy, tone, avoid, recourse, disparage

    Charles Egbert Craddock, The windfall - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • The wind changes from northeast to east or southeast to south.

    Từ trong câu: northeast, wind, change, east, southeast, south

    Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents - Tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Minor changes were also made at the behest of the actors.

    Từ trong câu: behest, minor, change, make, actor

    Calvin Thomas, The Life and Works of Friedrich Schiller - Bản dịch tiếng Anh - en-US, PD-US

  • He wrote: when paradigms change, the world changes with them.

    Từ trong câu: paradigm, write, change, world

    «Commensurability», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5981 (bản sửa đổi 7387934) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Some criticized this change as taking advantage of the disaster.

    Từ trong câu: disaster, criticize, change, take, advantage

    «Antigua and Barbuda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6239 (bản sửa đổi 10981120) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The breath also can change the tone or the volume.

    Từ trong câu: breath, volume, change, tone

    «Flute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14223 (bản sửa đổi 10506130) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Some of the things that have changed are the belts.

    Từ trong câu: belt, thing, change

    «Taekwondo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16499 (bản sửa đổi 10882068) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She later changed it back in honor of her parents.

    Từ trong câu: honor, late, change, back, parent

    «Courteney Cox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23064 (bản sửa đổi 11003826) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This electric current can also be changed to produce effects.

    Từ trong câu: current, electric, change, produce, effect

    «Electric guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23976 (bản sửa đổi 10777695) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is the changing of an organism's genome using biotechnology.

    Từ trong câu: genome, biotechnology, change, use

    «Genetic engineering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33730 (bản sửa đổi 10736004) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Then the count was changed by one, and one plus one is two, so the count was two.

    Từ trong câu: plus, count, change

    «Counting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37685 (bản sửa đổi 10393260) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • A revolution is a very sharp change made to something.

    Từ trong câu: revolution, sharp, change, make, something

    «Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40652 (bản sửa đổi 10262663) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • And for reflection read change of direction of a wave.

    Từ trong câu: reflection, read, change, direction, wave

    «Doppler effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51267 (bản sửa đổi 10643985) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They are changed into chemical signals to cross the gap.

    Từ trong câu: gap, signal, change, chemical, cross

    «Neurotransmitter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55347 (bản sửa đổi 9572418) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This meant changing a lot of criminal and administrative law.

    Từ trong câu: administrative, mean, change, lot, criminal, law

    «Ministry of Justice of Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84218 (bản sửa đổi 10240390) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The current changes as the probe moves along the surface.

    Từ trong câu: probe, current, change, move, surface

    «Scanning tunneling microscope», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111791 (bản sửa đổi 7942659) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Uniform styles have also changed, little by little over time.

    Từ trong câu: style, uniform, change, little, time

    «Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They can make changes in order to keep plane safe.

    Từ trong câu: safe, make, change, order, keep, plane

    «Air traffic control», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117641 (bản sửa đổi 10565845) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This caused their mortgage to change, giving them lower interest.

    Từ trong câu: mortgage, cause, change, give, low, interest

    «Financial crisis of 2007-2008», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136373 (bản sửa đổi 10817292) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Swimsuits are an indication of changes in standards of modesty.

    Từ trong câu: swimsuit, indication, change, standard

    «Modesty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140643 (bản sửa đổi 10994008) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Skateboarding has been changed by many skateboarders over many years.

    Từ trong câu: skateboarder, skateboard, change, many, year

    «Skateboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150318 (bản sửa đổi 10992988) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • At beaches, some changing rooms do not have a roof.

    Từ trong câu: roof, beach, change, room

    «Changing room», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157862 (bản sửa đổi 8924486) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • These changes are largely due to changes in gene expression.

    Từ trong câu: largely, gene, change, due, expression

    «Cell differentiation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214739 (bản sửa đổi 7985470) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng change nằm ở trang từ điển: change đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ change

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ change trong kho câu?
Kho câu có 6.697 câu có từ change hoặc các dạng của từ, trích từ 4.457 tác phẩm và tài liệu. 119 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ change xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ change gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.950 câu, rồi Bậc B1 với 1.507 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.