Câu tiếng Anh có từ “big”
3.477 câu thật có từ big hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: big nghĩa là lớn. big là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ big
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (3.477 câu)
There was breakfast for two on the big tray ... chilled grapefruit, shirred eggs, and coffee with thick cream.
Từ trong câu: grapefruit, breakfast, big, tray, chill, egg, coffee, thick
Beatrice Burton, The flapper wife · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The United States is a pretty big country, ain’t it?
Từ trong câu: unite, the, big, be, country, united, is, a
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
His big, prominent eyes were not well adapted to winking.
Từ trong câu: adapt, prominent, big, eye, well
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There is one big theatre and four small ones.
Từ trong câu: one, theater, big, four, small
«Milton Keynes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9564 (bản sửa đổi 10896738) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many big scientific studies of this problem.
Từ trong câu: scientific, many, big, study, problem
«Hypercholesterolemia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13312 (bản sửa đổi 10973901) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wine cellars are big rooms were wine is stored.
Từ trong câu: cellar, wine, big, room, store
«California wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19687 (bản sửa đổi 10399846) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the gets bigger, the limit goes to infinity.
Từ trong câu: infinity, get, big, limit, go
«Mathematical analysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23470 (bản sửa đổi 10963615) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are big, but they were not planned well.
«Charlotte, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26260 (bản sửa đổi 10419515) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They find Aang in a big ball of ice.
Từ trong câu: ice, find, big, ball
«Avatar: The Last Airbender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64611 (bản sửa đổi 11013752) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has far more and bigger craters than do Ariel and Titania and is also the least geologically active.
Từ trong câu: geologically, far, big, crater, least, active
«Umbriel (moon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81966 (bản sửa đổi 10969310) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No royal had undertaken such a big tour before.
Từ trong câu: undertake, royal, big, tour
«Mary of Teck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131898 (bản sửa đổi 10904657) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is much bigger and faster than a whale.
Từ trong câu: whale, much, big, fast
«Twenty Thousand Leagues Under the Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140510 (bản sửa đổi 9851179) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is big but also very fast and smart.
Từ trong câu: fast, smart, big
«The Legacy of Heorot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168260 (bản sửa đổi 9146251) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Boohbahs have sparkles that shimmer and big eyes.
Từ trong câu: sparkle, shimmer, big, eye
«Boohbah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175026 (bản sửa đổi 11015901) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She worked with Dizzy Gillespie's big band and started including scat singing as a big part of her performances.
Từ trong câu: dizzy, work, big, band, start, include, sing, part
«Ella Fitzgerald», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197572 (bản sửa đổi 10626069) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seaweed is harvested in big amounts from Tokyo Bay.
Từ trong câu: seaweed, harvest, big, amount, bay
«Chiba Prefecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267459 (bản sửa đổi 10855477) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today it is the biggest city in the Northeast.
Từ trong câu: northeast, today, big, city
«Shenyang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361158 (bản sửa đổi 10937620) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It becomes bigger when it is full of urine.
Từ trong câu: urine, become, big, full
«Urinary system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389588 (bản sửa đổi 9848886) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today it is the biggest of the dwarf planets.
Từ trong câu: dwarf, today, big, planet
«Planets beyond Neptune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417351 (bản sửa đổi 10976471) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This makes it the biggest stadium in the country.
Từ trong câu: stadium, make, big, country
«Atatürk Olympic Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=609050 (bản sửa đổi 10854153) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can grow to be bigger than some dogs.
«Flemish Giant rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725385 (bản sửa đổi 10857449) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because they are big and have a lot of detail, pieces take a long time to paint and design.
Từ trong câu: detail, because, big, lot, piece, take, long, time
«Piece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048322 (bản sửa đổi 9091133) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They're like foxes but not as big as dogs.
Từ trong câu: fox, like, big, dog
«Gold-digging ant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085586 (bản sửa đổi 9672020) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was considered the biggest strike of them all.
Từ trong câu: strike, consider, big
«2023 Jabalia refugee camp airstrikes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128165 (bản sửa đổi 10963960) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dynasty was as big as northwestern modern China.
Từ trong câu: dynasty, northwestern, big, modern
«Western Xia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189196 (bản sửa đổi 10264509) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Genes had a brick, big red brick house.
Từ trong câu: gene, brick, big, red, house
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
An evening's quiet rest in the big chair, and early to bed--that will fix me up all right.”
Từ trong câu: quiet, rest, big, chair, early, bed, fix, up
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I must crumble up those big stupids of pillars a bit and make a nice barricade out of them.”
Từ trong câu: crumble, up, big, bit, make, nice, out
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
The big blank spaces in the map are all being filled in, and there's no room for romance anywhere.
Từ trong câu: romance, anywhere, big, blank, space, map, fill, room
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“Oh, but your eyes are so big and dark, and your hair's all dark, too, and curly,” cooed Pollyanna.
Từ trong câu: curly, eye, big, dark
Eleanor H. Porter, Pollyanna · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng big nằm ở trang từ điển: big đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ big
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ big trong kho câu?
- Kho câu có 3.477 câu có từ big hoặc các dạng của từ, trích từ 2.097 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ big xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ big gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.001 câu, rồi Bậc B1 với 681 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.