Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tune”

405 câu thật có từ tune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tune nghĩa là điều chỉnh. tune là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tune

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng tune

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tune fork343 lần
humming a tune263 lần
psalm tune178 lần
hymn tune172 lần
hummed a tune107 lần
tune forks88 lần
whistling a tune92 lần
lively tune148 lần
merry tune187 lần
looney tune55 lần
hum a tune73 lần
auto tune50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tune

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tune trong kho câu?
Kho câu có 405 câu có từ tune hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc A2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tune?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tune: Quá khứ đơn (66 câu), can và could (44 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.