E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tune”

310 câu thật có từ tune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tune nghĩa là điều chỉnh. tune là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tune

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In a similar manner our feelings of devotion are consigned to some homely religious tune.

    Từ trong câu: devotion, consign, homely, tune, similar, manner, feel, religious

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also do not go out of tune because they hold all their sounds on computerized chips.

    Từ trong câu: computerize, go, out, tune, because, hold, sound, chip

    «Organ (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45779 (bản sửa đổi 10410733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He kept it in as perfect tune as the most devoted violin virtuoso ever kept his instrument.

    Từ trong câu: virtuoso, keep, perfect, tune, devote, violin, ever, instrument

    E. F. Ellet, Nouvellettes of the musicians. Nguồn: Project Gutenberg #71344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had the ability to write lovely lyrical tunes.

    Từ trong câu: lyrical, ability, write, lovely, tune

    «Opera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89423 (bản sửa đổi 10471890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The look also heralded the return of the "On Ilkla Moor Baht 'at" tune, which was now noticeably higher in pitch.

    Từ trong câu: moor, look, herald, return, tune, now, high, pitch

    «ITV Yorkshire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193884 (bản sửa đổi 9766970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To these inhabitants alone Grand Falls has ceased to chant its melodious tune.

    Từ trong câu: melodious, inhabitant, alone, grand, fall, cease, tune

    Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The 'Northern Rhapsody' is a wholly admirable treatment of folk-tunes on a large scale and with the idiom of pianistic virtuosity.

    Từ trong câu: virtuosity, northern, wholly, admirable, treatment, folk, tune, large

    Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor] Mason, The art of music, Vol. 03 (of 14). Nguồn: Project Gutenberg #68990. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tune

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tune fork343 lần
humming a tune263 lần
psalm tune178 lần
hymn tune172 lần
hummed a tune107 lần
tune forks88 lần
whistling a tune92 lần
lively tune148 lần
merry tune187 lần
looney tune55 lần
hum a tune73 lần
auto tune50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tune

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tune trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ tune hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tune?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tune: can và could (37 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.