Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “talent”

611 câu thật có từ talent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: talent nghĩa là tài năng. talent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: natural abilities or qualities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ talent

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng talent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musical talent360 lần
superior talent221 lần
literary talent133 lần
artistic talent104 lần
extraordinary talent191 lần
remarkable talent166 lần
military talent196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ talent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talent trong kho câu?
Kho câu có 611 câu có từ talent hoặc các dạng của từ, trích từ 453 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ talent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B2 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talent: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.