E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “specimen”

402 câu thật có từ specimen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specimen nghĩa là mẫu vật. specimen là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an example regarded as typical of its class. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ specimen

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng specimen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
specimen of humanity348 lần
finest specimen256 lần
fine specimen996 lần
geological specimen124 lần
splendid specimen321 lần
rare specimen232 lần
botanical specimen96 lần
magnificent specimen202 lần
perfect specimen327 lần
specimen of manhood90 lần
pocock specimen65 lần
favourable specimen102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specimen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specimen trong kho câu?
Kho câu có 402 câu có từ specimen hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specimen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specimen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 301 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specimen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specimen: Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), may và might (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.