Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “similarly”

323 câu thật có từ similarly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: similarly nghĩa là tương tự. similarly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in like or similar manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ similarly

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng similarly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
similarly circumstanced72 lần
similarly situated195 lần
similarly attired65 lần
similarly equipped34 lần
similarly affected105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ similarly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ similarly trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ similarly hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ similarly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ similarly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ similarly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ similarly: can và could (39 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.